| lòng tham | dt. Tánh tham-lam, bao-nhiêu cũng không vừa. |
| lòng tham | - Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình. |
| lòng tham | dt Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân: Vì lòng tham mà hắn mất tư cách một đảng viên. |
| lòng tham | dt. Tính tham-lam. |
| lòng tham | .- Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình. |
| Kẻ nợ thuế sợ sẽ phải trả một số nợ lớn hơn nợ ghi bằng giấy trắng mực đen , do lòng tham của kẻ thu thuế và sự hách dịch của bọn chức sắc. |
| Huệ không cho quân đóng trong làng , một phần vì nhu cầu phòng vệ , một phần sợ các nghĩa quân nổi lòng tham lấy của cải của dân. |
| Con không thể nói rõ cho thầy người nào bao nhiêu ghe , ai ít ai nhiều , nhưng lòng tham thực không có đáy. |
| v... Con người còn , cứ ngồi ngay ở bàn giấy mà nghĩ ra đủ trò ma mãnh để móc túi thiên hạ hay tiền công quỹ , để xây nhà xây cửa , ăn tiêu xả láng mà vẫn bịt được miệng mọi người , chẳng cần biết trời biển là gì... Con người giỏi giang hơn loài chuột nhưng lại có nhược điểm lớn là lòng tham lam cực độ , vì quá tham lam nên mới thành bệnh tham nhũng hay tham ô. |
Đã là con người thì thường có lòng tham , nhưng với đám Trương Phụ thì máu tham gấp bội. |
Khao khát và lầm lỡ Trong cơn say sưa bộc bạch , một nữ văn sĩ từng tự nhận : "Nếu còn tin tưởng ở Thượng đế , tôi sẽ cám ơn Người đã ban cho tôi một cuộc sống gồm có những dịp lầm lỡ , cộng thêm với một chút hơi nhiều lý trí , cộng thêm với một chút hơi nhiêlòng thamham vọng và ý chí ngạo mạn". |
* Từ tham khảo:
- rộn-nâng
- rông-boang
- rồng nhang
- rồng tiên
- rồng-rộng
- rổng-rổng