| ong thợ | dt. Ong cái không có bộ phận sinh-dục, chuyên xây ổ và đi hút mật muôi ong con |
| ong thợ | - dt Ong chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật: Ong thợ không có khả năng sinh sản. |
| ong thợ | dt. Ong cái chuyên xây tổ, làm việc, nuôi con nhưng không có khả năng sinh sản. |
| ong thợ | dt Ong chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật: Ong thợ không có khả năng sinh sản. |
| ong thợ | .- Ong chuyên lấy nhị hoa về làm mật. |
* Từ tham khảo:
- ong ve
- ong vẽ
- ong vò vẽ
- òng ọc
- òng òng
- òng õng