| ong vàng | dt. Nh. Ong nghệ |
| ong vàng | dt. Ong thân màu vàng, làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ. |
| ong vàng | Nht. Ong nghệ. |
| ong vàng | Thứ ong mình nhỏ và dài, sắc vàng, không biết làm mật. |
| Tôi còn đang chăm chú nghe tiếng quạt cánh của một con ong vàng mà không thấy nó đâu , thì bông nghe tiếng động cơ gào rú chuyển động rung trời. |
* Từ tham khảo:
- ong vẽ
- ong vò vẽ
- òng ọc
- òng òng
- òng õng
- ỏng