| ỏng | tt. Phình to ra: Bụng ỏng, ong-ỏng những nước |
| ỏng | tt. Mét, tái, trắng giợt (nhợt): Nước trắng ỏng |
| ỏng | - t. 1. Nói bụng phình ra: Em bé có giun bụng ỏng. 2. Có mang (thtục): Cô ỏng đã đem bụng đến kìa. |
| ỏng | tt. (Bụng trẻ con) to một cách không bình thường, do ốm yếu: bụng ỏng đít beo (tng.). |
| ỏng | tt 1. Nói bụng phình to: Chê thằng ỏng bụng lấy thằng gù lưng (cd). 2. Đùa người có chửa: Chị ỏng đã đến kia rồi. |
| ỏng | tt. Nói bụng phình to ra vì bịnh: Bụng ỏng ra vì ngã nước. |
| ỏng | .- t. 1. Nói bụng phình ra: Em bé có giun bụng ỏng. 2. Có mang (thtục): Cô ỏng đã đem bụng đến kìa. |
| ỏng | Nói bụng to phình ra: Trẻ con nhiều dun bụng ỏng. |
| ỏng | Nói về cái sắc da trắng nhợt: Người ngã nước, da trắng ỏng. |
| Người già yếu , tàn tật , con nít mũi dãi bụng ỏng cũng không thoát. |
| Lúc giáp vụ đã bị rẻ rúng chê ỏng chê eo huống hồ lúc đã vãn việc. |
| Tiền bạc đựng nứt ví , nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo , trả giá rẻ mạt. |
| Ông hỏi : Đi không có tao , thằng An thì chưa biết gì , liệu một mình mày có làm nên trò trống gì không đấy ? Thôi , để lúc khác con ạ ! Má nuôi tôi liền can thiệp ngay : Nó làm được mà ? ông thì lúc nào cũng chê ỏng chê eo thằng bé. |
| Nó thả em xuống đất , một thằng bé con chỉ có một mảnh áo không che kín được cái bụng ỏng. |
| Lúc giáp vụ đã bị rẻ rúng chê ỏng chê eo huống hồ lúc đã vãn việc. |
* Từ tham khảo:
- ỏng bụng muốn trèo cây cao
- ỏng bụng trèo cây cao
- ỏng eo
- õng ãnh
- õng ẹo
- õng ẹo như đồng cô