| ong ve | dt. Con ong và con ve, hai loại côn-trùng hay kêu // (B) Tiếng chê-bai của người ngoài: Những tiếng ong ve khó chịu |
| ong ve | - "Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai. |
| ong ve | dt. Con ong và con ve, tiếng chê bai của người ngoài: Những tiếng ong ve khó chịu. |
| ong ve | .- "Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai. |
| ong ve | Con ong và con ve. Nghĩa bóng: Tiếng chê-bai của người ngoài: Những tiếng ong ve khó chịu. |
| Nhưng đám oong vethì râm ran , truyền tai nhau câu chuyện "vì sao Khánh "trắng" bị tạt axit". |
| Vì vậy , một thời gian dài , vụ thanh toán sặc mùi "xã hội đen" này chỉ là câu chuyện lúc trà dư tửu hậu của đám oong ve. |
| Nghe hết những râm ran của đám oong ve, Tuấn "con" cũng như ông trùm Trà "Hinh" chỉ biết cười thầm trong bụng. |
| Với vai trò là Giám đốc công ty , hơn nữa lại có đám oong veluôn bên cạnh nên Lê Hữu Trí có phần coi trời bằng vung. |
* Từ tham khảo:
- ong vò vẽ
- òng ọc
- òng òng
- òng õng
- ỏng
- ỏng ảnh