| ong ruồi | dt. Loại ong giống con ruồi to, biết xây tổ to và gây mật, rất dữ |
| ong ruồi | - Loài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật. |
| ong ruồi | dt. Ong mật, nhỏ như ruồi. |
| ong ruồi | dt Loài ong mật nhỏ như con ruồi: Gia đình ấy gây được nhiều đõ ong ruồi. |
| ong ruồi | dt. Ong nhỏ như con ruồi để gây mật. |
| ong ruồi | .- Loài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật. |
| ong ruồi | Thứ ong mật. |
| Ban ngày hái trái bình bát tìm mật ong ruồi ăn đỡ dạ ; ban đêm chúng tôi trèo lên những cây to , tìm chạc ba tựa lưng thật vững , buộc người vào cành cây , ngủ đến sáng. |
| Sang ba công vườn từ tên mình thành tên Tư Hậu , đem vàng của bà Hai dành dụm bán cất cái nhà mà mọi người đang quây lấy như bầy ong ruồi bu mớ xác mía này. |
* Từ tham khảo:
- ong vàng
- ong ve
- ong vẽ
- ong vò vẽ
- òng ọc
- òng òng