| giữ em | đt. Ẵm bồng săn-sóc em nhỏ mình hay ở mướn để ẵm bồng săn-sóc con nhỏ người ta: Ở nhà giữ em; Cần người giữ em. |
| An thôi nghề hàng xáo nặng nhọc , ở nhà trông nhà giữ em. |
| Ba con bé hay lườm mắt , bảo con gái chẳng cần học nhiều , ở nhà giữ em. |
| Con đi học chưả Chưa , trường xa , không ai chở đi , ở nhà giữ em. |
| Thương anh vất vả , Mỹ vừa ở nhà làm bà mẹ nhí chăm sóc con , vừa nhận thêm việc ggiữ emthuê được 2 triệu đồng/ tháng. |
| Trường rất muốn ggiữ emlại làm giảng viên cho trường , sẵn sàng hỗ trợ để em học lên cao hơn". |
| Tại đây , công an bắt ggiữ emtrai Cường cùng tang vật là 41 gói ma túy tổng hợp , 84 viên thuốc lắc. |
* Từ tham khảo:
- nổi trận lôi đình
- nổi xung
- nỗi
- nỗi lòng
- nỗi niềm
- nối