| giữ chặt | đgt Không rời ra: Giữ chặt mối liên hệ với dân chúng (HCM). |
| Nàng quặt hai tay ra sau gáy giữ chặt nón , ngửa mặt đón lấy gió , mắt lim dim và trong lòng hồi hộp. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
Trương giữ chặt người Thu trong tay mình và thấy Thu điềm tĩnh ngửa mặt đưa đôi môi ra cho chàng hôn như có ý định từ lâu. |
| Tay giữ chặt lấy khăn san , nàng đi ngược lên chiều gió , hai con mắt buồn bã nhìn ra phía sông. |
Loan vẫn yên lặng ngồi cạnh giữ chặt lấy hai góc chăn để mền lồng bông vào vải. |
| Ngọc nói : Chú giữ chặt... Nào ,...hấp !... Lan nhắm mắt nhảy liều. |
* Từ tham khảo:
- nhâm nhi
- nhâm thần
- nhầm
- nhầm con toán, bán con trâu
- nhầm lẫn
- nhầm nhật