| giọt sương | - dt Sương đọng trên cành rớt xuống từng giọt: Hải đường lả ngọn đông lân, giọt sương gieo nặng cành xuân là đà (K). |
| giọt sương | dt Sương đọng trên cành rớt xuống từng giọt: Hải đường lả ngọn đông lân, giọt sương gieo nặng cành xuân là đà (K). |
| Trương nhớ đến cái thú thần tiên khi hai người nhìn nhau lần thứ nhất , một giọt sương sáng long lanh nhưng rồi lại tắt đi ngay. |
| Trong vườn trước sân , các lá sắn hình hoa thị còn đọng giọt sương lóng lánh. |
| Bóng trăng khuyết rọi đầu cành , lá không thưa nhặt , cỏ xơ xác mặt đồi lấp lánh giọt sương. |
| Một đám mây là là xuống thấp , có phải Giáng Kiều xòa tóc xuống để ông bíu theo mà bay lên trờỉ Hay đó là hồn thơ nâng ông bay lên cao : Dưới cầu nước chảy trong veo Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha Kiều từ trở gót trướng hoa Mặt trời gác núi , chiêng đà thu không Gương nga chênh chếch dòm song Vàng gieo ngấn nước , cây lồng bóng sân Hải đường lả ngọn đông lân giọt sương gieo nặng cành xuân la đà Ngọn bút ông căng như một cành cây trĩu nhựa. |
| Bóng hoa ngoài cửa sổ chập chờn trên mặt giấy ngà hoa mộc , hay là những chữ nở hoa dưới nét bút đẫm mực gieo xuống giấy như những giọt sương. |
Và biết được giọt sương đêm thánh thót nói lên lời. |
* Từ tham khảo:
- bồn
- bồn
- bồn binh
- bồn chồn
- bồn chồn
- bồn kèn