| giọt rồng | - có nghĩa là thời giờ, thời khắc |
| giọt rồng | dt (Đồng hồ xưa là một cái bình bằng đồng có hình con rồng) Giọt nước của đồng hồ xưa nhỏ dần xuống: Giọt rồng canh đã điểm ba (K). |
Nghĩa là : Cung sâu thưa điểm giọt rồng , Ngọn đèn soi tỏ trướng hồng lung linh. |
* Từ tham khảo:
- trả lần-hồi
- trả lần một
- trả luôn
- trả mặt
- trả nợ
- trả nợ quỷ-thần