| trả mặt | đt. Trả tiền mặt nói thúc, trả tiền liền khi mua món đồ: Trả mặt chớ không biên sổ. |
| Ai cầm cự không nổi thì cho thuê , trả mặt bằng... hoặc như người chủ homestay kia , bỏ tất cả về lại TP HCM. |
| Thiếu đủ thứ Để mở rộng quốc lộ 32 đoạn Nhổn Cầu Diễn , gần 300 hộ dân hiện nay tại tổ dân phố Tu Hoàng đã phải di dời ttrả mặtbằng sạch cho việc triển khai dự án. |
| Cty cũng đã chính thức đề nghị UBND TP giải quyết một số vướng mắc , tồn đọng liên quan đến tiến độ giải phóng mặt bằng , xây dựng hạ tầng cũng như chỉnh sửa chủ đầu tư... Sau khi nghe báo cáo và ý kiến các ban , ngành liên quan , Phó Chủ tịch Hồ Kỳ Minh đã giao Sở TT&TT ; vẫn giữ chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với DITP , trước mắt và trong thời gian đến , Sở TT&TT ; hỗ trợ xúc tiến các thủ tục như xác nhận đầu tư , cấp các giấy phép liên quan... Giao Sở TN&MT ; tích cực triển khai công tác giám sát , đôn đốc , tham gia công tác bàn giao để sớm kết thúc việc hoàn thổ , ttrả mặtbằng cho Cty CP Trung Nam. |
| Đối với các đơn vị khai thác gần hết khối lượng khoáng sản : Yêu cầu các đơn vị khai thác xem xét kỹ công tác hoàn ttrả mặtbằng đảm bảo cảnh quan môi trường , an toàn khu vực phục vụ cho việc nghiên cứu các dự án du lịch khu vực Thủy Biều. |
| Cấp sổ đỏ sai , người dân không ttrả mặtbằng Dự án cải tạo , nâng cấp QL18 đoạn Bắc Ninh Uông Bí dài 51 ,6 km. |
| Trong trường hợp công ty vi phạm không tự tháo dỡ các công trình vi phạm , Bộ VH TT DL đề nghị UBND tỉnh cần chủ động có phương án tháo dỡ , để sớm hoàn ttrả mặtbằng , cảnh quan thiên nhiên của di sản. |
* Từ tham khảo:
- trinh-nữ-thảo
- trinh-nhân
- trinh-phụ
- trinh-thần
- trinh-tường
- trình-bẩm