| quỷnh | đgt. 1. Sợ: Nó quỷnh mặt thằng đó rồi. 2. Say rượu: vô một ly đã quỷnh rồi. |
| quỷnh | tt. Ngố, ngốc nghếch: Thằng đó quỷnh lắm. |
| Cô cười thoải mái , nói như cho cả người ngoài đường nghe : " ở quê em , người ta cứ để thế cho nó mát chị ợ " " Muốn mát thì mặc áo ngoài không cũng được " " Leo ơi , thế thì nó thồng thỗng , trong quỷnh lắm , em chịu " Thấy cô nói to , chị con mọn ngượng vội nhìn ra phía cổng chị quay vào nhắc khẽ : " Có chú bộ đội ở ngoài kia , xem có phải chú ấy không ? " Cô quay ra reo : " Đúng nhà em rồi chị ạ. |
| Cô cười thoải mái , nói như cho cả người ngoài đường nghe : "ở quê em , người ta cứ để thế cho nó mát chị ợ" "Muốn mát thì mặc áo ngoài không cũng được" "Leo ơi , thế thì nó thồng thỗng , trong quỷnh lắm , em chịu" Thấy cô nói to , chị con mọn ngượng vội nhìn ra phía cổng chị quay vào nhắc khẽ : "Có chú bộ đội ở ngoài kia , xem có phải chú ấy không?" Cô quay ra reo : "Đúng nhà em rồi chị ạ. |
* Từ tham khảo:
- quýnh đít
- quýnh đuốc
- quýnh quáng
- quýnh quắn
- quýnh quýt
- quýnh quýu