| quýnh | tt. Rối-rít, cuống-cuồng vì gặp việc gấp hay vì quá mừng, quá sợ: Lính-quýnh, mừng quýnh, sợ quýnh. |
| quýnh | - ph. Rối rít: Mừng quýnh; Sợ quýnh. |
| quýnh | đgt. Ríu lên, đến mức lúng túng, mất chủ động, do tác động của một tình cảm mạnh và bất ngờ: mừng quýnh o Mấy hôm nay, lúc nào nó cũng quýnh lên. |
| quýnh | đgt, trgt Rối rít: Làm gì mà quýnh lên thế; Mừng quýnh; Sợ quýnh. |
| quýnh | tt. Cuống, bối rối: Sợ quýnh cả người. |
| quýnh | .- ph. Rối rít: Mừng quýnh; Sợ quýnh. |
| quýnh | Cuống lên, rối lên: Mừng quýnh. Lo quýnh. |
Sáng hôm ấy ông Hai phải từ biệt bà Hai và Loan để lên Hà Giang dạy học ở nhà ông Bố , một người bạn học cũ ; ông đi có lẽ vài năm mới về và có quýnh đi theo để hầu hạ và giúp ông về việc bốc thuốc. |
| Đã thừa cơ bắt bí mua rẻ lại còn trừ đi năm đồng bạc của thằng quýnh vay năm ngoái. |
Lúc ông Hai và quýnh sắp sửa ra xe thì trời vừa đổ mưa to. |
| Loan đưa cho quýnh một cái gói bọc vải đỏ và mỉm cười nói : Lên tới nơi , anh viết thư về ngay kẻo em mong. |
| quýnh , người anh cùng bố khác mẹ của Loan thì rõ ra vẻ một bác học trò nho cắp gói theo hầu thầy học. |
Liên mừng quýnh vì nàng không ngờ ở cao lâu lại có những món ăn rẻ tiền như vậy. |
* Từ tham khảo:
- quýnh đuốc
- quýnh quáng
- quýnh quắn
- quýnh quýt
- quýnh quýu
- quỵp