| trả nợ | đt. Trả số nợ mắc người: Làm không đủ trả nợ. // (R) Đền lại những gì đã hưởng của người: Thăm lại đặng trả nợ cho rồi. // (truyền): Chịu cực-nhọc, khổ-sở với người có lẽ có làm ơn cho mình, có cho mình mượn một số tiền hay từng bị mình đày-xắt hồi kiếp trước: Đầu-thai lên đặng trả nợ nó cho rồi. // trt. Lấy có, có chừng, không sốt-sắng: Làm trả nợ. |
| trả nợ | đgt Hoàn lại số tiền đã vay của người ta: Phần thuế quan thu, phần trả nợ (NgKhuyến). |
Thế hào chỉ hôm qua ? Chị ta thấy tôi hỏi đường đột , nhìn tôi có vẻ sợ hãi , nói một cách hoảng hốt : Tôi vay của... Không ! người ta trả nợ tôi. |
| Mà cứ để nợ như thế còn hơn trả nợ nhau. |
| Thầy xuống Hải Phòng để chạy tiền trả nợ , nhưng me chắc cũng không ăn thua gì. |
| Từ ngày bà Hai mất đi đó đến nay trên bốn tháng đó Loan chỉ quanh quẩn với cái ý tưởng bán nhà để trả nợ. |
| Cháu bán nhà để trả nợ bà Phán ở dưới ấp... Cháu phải bán vội , nếu không thì bà ấy cũng tịch ký. |
| Cháu bán vừa đủ trả nợ , bây giờ chỉ còn có hai bàn tay không. |
* Từ tham khảo:
- vần vè
- vần vũ
- vần vụ
- vần xoay
- vẩn
- vẩn