| trả luôn | đt. Bao, trả tiền phần mình cả phần người khác: Có bạc lẻ đây, để tôi trả luôn cho. |
| "Cái thằng lấy lan" chẳng nói chẳng rằng , xòe luôn tiền pô li me cũng mệnh giá năm trăm ngàn trả luôn cho nó , mang luôn giò lan đi. |
| Không muốn cha mẹ phải lo nghĩ nên tôi ttrả luônmột lần , hết khoảng một nửa tiền thưởng. |
| Đối với sổ BHXH cấp từ năm 2009 đến nay , theo mẫu mới thì không phải cấp lại , ttrả luôncho người lao động (chỉ điều chỉnh , bổ sung thông tin nếu cần thiết). |
| Nhà đầu tư BT không thể giải phóng mặt bằng các khu đất được đổi lấy hạ tầng còn có thể được Nhà nước ứng tiền ttrả luôn. |
| Dĩ nhiên cô ta không quên hứa về đến nhà sẽ ttrả luôncùng số tiền hàng vừa mua của chị Trang. |
| Phần chênh từ 7 9 triệu đồng/m2 phải ttrả luôncho "cò" trước khi làm thủ tục ký hợp đồng góp vốn. |
* Từ tham khảo:
- xoẳn
- xoẳn củ tỏi
- xoắn khuẩn
- xoắn ốc
- xoắn trùng
- xoắn xít