| giờ mùi | dt. Khoảng từ 13 tới 15 giờ trưa. |
| Họ đợi đến giờ mùi. |
| Cứ thế mãi mãi , cho đến qua giờ ngọ , cho đến quá giờ mùi. |
| Tháng 6 , ngày 23 , giờ mùi , mặt trời rung động. |
Tháng 11 , ngày 11 , giờ mùi , mặt trời rung thành 4 góc. |
Đến giờ mùi vua mới tỉnh , cung nhân đem việc ấy tâu lên. |
| giờ mùikéo dài từ 13 đến 15h , thời gian mở đầu buổi chiều , con người vừa ăn trưa xong , đang thanh thản nghỉ ngơi và sung mãn bước vào buổi lao động mới (giờ Mùi là thuộc dê bởi sau khi cỏ lá bị dê ăn thì vào giờ này cũng có sức tái sinh mạnh nhất). |
* Từ tham khảo:
- chưa chi đã
- chưa hề
- chưa khỏi rên đã quên thầy
- chưa lại hồn
- chưa lại người
- chưa từng