| chưa chi đã | ng Chưa rõ ràng mà đã...: Hội đồng còn đương bàn, chưa chi đã khoe. |
| chưa chi đã | trt. Mới một chút mà đã: Mới mắng qua loa chưa chi đã khóc. |
| chưa chi đã | ph. Chưa có đủ điều kiện mà đã: Chưa chi đã khoe. |
| Có tên chưa chi đã nằm lăn kềnh , ngửa mặt lên trời phì phèo hút thuốc. |
Anh Hai Thép giơ cao ngọn nến soi lối cho Ba Rèn vừa lôi xốc thằng Ba Phi đi vừa càu nhàu : Thằng này sở quá , chưa chi đã xỉu rồi ! Anh Ba Rèn đem nó vào cuối hang. |
| Năm Nhớ? Anh Thẩm ảnh cứ than vãn là chưa chi đã bị thương làm cực anh em. |
Thảm hại quá ! Vì đâu anh tôi mắc bệnh sợ đến như vậy , cái gì cũng sợ , chưa chi đã sợ , sợ đến chết ngất. |
| Tú Anh vội bật đèn điện cho phòng khách sáng trưng , rồi ra tận bậc cửa đứng đón rất trọng thể , không ngờ chưa chi đã phải nhăn mặt lại , vì ông em dùng áo gấm và ba đờ suy để đứng vén quần... tiểu tiện ngay ở gốc cây trước cửa trường. |
| Nhưng mà không nên vì thế mà chưa chi đã để cho thằng cha rể phá của , để nó lôi em tôi đi đâu cũng đi. |
* Từ tham khảo:
- trì hoãn
- trì khu
- trì lưu
- trì nghi
- trì ngư lung điểu
- trì sính