| giày đạp | đt. Chà đạp, giẫm hư-nát: Giày-đạp hết các vồng khoai; Quân xâm-lăng giày-đạp quê-hương // (B) Khinh-khi, không kể tới: Giày-đạp dư-luận. |
| giày đạp | - Xéo lên trên để làm cho gí xuống. |
| giày đạp | đgt 1. Xéo lên trên để làm cho gí xuống: Để cho ngựa giày đạp bãi cỏ 2. Không coi trọng: Giày đạp kỉ luật. |
| giày đạp | đt. Dẩm đạp chân lên. |
| giày đạp | .- Xéo lên trên để làm cho gí xuống. |
| giày đạp | Xéo đạp chân lên. |
| Còn vài tên không nằm đúng trên khoảng sàn , lập tức bị tên trung úy Mỹ co giày đạp hất xuống. |
| Anh này ngồi dậy dùng ggiày đạpvào người tôi" , anh Giang kể. |
| Điều chuyển cán bộ CSGT huyện bị tố dùng gót ggiày đạpngười dân. |
| Công an huyện Thới Bình (tỉnh Cà Mau) vừa triển khai quyết định điều chuyển công tác đối với cán bộ vì bị tố dùng gót ggiày đạpdân. |
| Lý do Đại úy Huy bị điều chuyển là vì liên quan đến việc bị anh Bùi Văn Giang (SN 1979 , ngụ ấp Tấn Công , xã Tân Bằng , huyện Thới Bình) tố dùng gót ggiày đạpvào ngực khiến anh phải nhập viện nên làm ảnh hưởng đến uy tín của ngành. |
* Từ tham khảo:
- đời vợ
- đời vua
- đời xưa
- đợi mong
- đợi thời
- đợi trông