| đợi trông | đt. Đợi mà lòng trông thắt-thẻo: Nhạn về biển bắc nhạn ôi, Bao thuở nhạn hồi để én đợi trông (CD). |
| đợi trông | đgt Chờ đợi và mong mỏi: Quản bao chút phận má hồng, phòng khuya vò võ đợi trông khôn lường (LVT). |
| Còn tự làm lấy ruộng nhà thì lưng vốn ít , lại phải đợi trông và biết đâu " ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả " đến lúc miếng ăn đến miệng gặp một cơn gió , một trận mưa rào hay ngày nắng hạn mà trái vụ thì mất như chơi. |
| Còn tự làm lấy ruộng nhà thì lưng vốn ít , lại phải đợi trông và biết đâu "ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả" đến lúc miếng ăn đến miệng gặp một cơn gió , một trận mưa rào hay ngày nắng hạn mà trái vụ thì mất như chơi. |
| Tuần nào , Kha cũng thấp thỏm đợi trông lá thư của chị. |
* Từ tham khảo:
- triều cận
- triều chính
- triều cống
- triều dã nhất tâm
- triều dâng bão tố
- triều dâng thác đổ