| đợi thời | đt. C/g. Trùm chăn, đợi thời-vận, đợi cơ-hội may-mắn, không ra mặt tranh-đấu: Ngồi đợi thời, chính-sách đợi thời. |
| đợi thời | đgt Mong chờ một thời cơ thuận lợi: Sau khi tốt nghiệp Đại học, anh ấy còn đợi thời để đem tài năng ra phục vụ. |
| đợi thời | đg. Cg. Đợi thì. Mong chờ một thời cơ thuận lợi hơn. |
| Thế rồi hội tụ bề tôi cùng chí hướng , tôi gươm thiêng cho sắc , giấu tiếng chốn Lam Sơn , xem thế , đợi thời. |
| Cần phải nỗ lực và kiên nhẫn hơn nữa để có được kết quả đột phá ; chờ dđợi thờicơ , không ngừng học hỏi mở mang đầu óc , tự khắc sông nhỏ chảy ra biển lớn , sẽ gặt hái thành công rực rỡ hơn. |
| Mới đây , SEC đã bác bỏ không cho tiền điện tử bitcoin lên sàn giao dịch hợp pháp tại Phố Wall và phải dđợi thờigian dài đáng kể để quan sát , với lý do là làm thế nào để đánh thuế vào tiền ảo bitcoin. |
| Bà Tuyết cho biết , hơn 8.000kg đường này được mua tại Lào , được vận chuyển qua đường tiểu ngạch rồi tập kết tại đây , dđợi thờicơ thuận lợi sẽ đưa về TP.Đông Hà (Quảng Trị) tiêu thụ. |
| Có cái mình nên đi sau , dđợi thờiđiểm chín mùi , chứ không phải cái nào cũng làm người đi đầu Khi 7 Eleven bàn với mình , giống như nắng hạn gặp mưa rào , tôi quyết tâm làm cho bằng được. |
| Nathan Ake phản pháo Conte Hậu vệ Nathan Ake cho rằng , ông thầy cũ Antonio Conte đã quá sai lầm khi nhận xét rằng các cầu thủ trẻ của Chelsea quá thiếu kiên nhẫn để chấp nhận ở lại chờ dđợi thờicơ của mình. |
* Từ tham khảo:
- giận lẩy
- giận mình
- giận ngầm
- giận phừng-phừng
- giận run
- giận sôi tim