Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giận run
đt. Giận quá đến run tay chân hoặc líu lưỡi không nói được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phí chấp nhận
-
phí chiết khấu
-
phí hải quan
-
phí hoài
-
phí lãnh sự
-
phí ngân hàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy tôi ngồi học một mình , hai mắt nhắm nghiền , đầu gục lên gục xuống... đánh nhịp , bà tôi
giận run
người.
giận run
tay cầm ná bắn chim cũng trật.
Trai tân mà lấy nạ dòng , cơm chan nước lạnh , mặn nồng gì đâủ
Ông
giận run
người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giận run
* Từ tham khảo:
- phí chấp nhận
- phí chiết khấu
- phí hải quan
- phí hoài
- phí lãnh sự
- phí ngân hàng