| giật thót | đgt. Giật nẩy đến mức rùng mình vì lo sợ đột ngột: giật thót cả người. |
| giật thót | đgt Như Giật nảy mình vì sợ: Đương chơi, nghe tiếng bố gọi, nó giật thót, chạy về. |
| Ông giáo không chú ý thái độ bối rối của con , nói với con gái : An này ! An giật thót người , lo sợ hỏi : Cha gọi gì con ? Ông giáo ngập ngừng : Ban đêm con có dám qua nhà cậu mợ không ? An đáp : Con không sợ ma đâu ! Hôm trước... An định nói cứng , chợt nhớ tối hôm ấy mình nín thở chạy một mạch từ nhà cậu mợ về nhà mình , suýt vấp phải cái rễ cây duối , thẹn thùng không dám nói tiếp. |
| Đang chộn rộn rối bời bỗng Sài giật thót nghe Hiểu reo lên : " Sài đâu rồi ra chiêu đãi sơ , vợ đến ". |
| Lại càng không thể ăn một bữa cơm chung , ở cùng một nhà với người đàn bà khiến anh giật thót người mỗi khi có ai cất lên tiếng nói ”vợ“ anh. |
| Có tiếng kêu ”Anh Sài có khác“ , anh giật thót lao bắn ra khỏi cửa. |
Châu giật thót người mở choàng mắt nhìn lên. |
| Đến nỗi , chợt nghe thấy ai nói ở đâu có tiếng ”ỉa chảy“ là người giật thót như bị đánh bất ngờ. |
* Từ tham khảo:
- giâu gia
- giâu gia xoan
- giầu có
- giầu không
- giầu sang
- giấu