Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giật thột
đgt.
Giật mình:
Giật thột vì
tiếng bom nổ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giâu gia xoan
-
giầu có
-
giầu không
-
giầu sang
-
giấu
-
giấu đầu hở đuôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bỗng thị
giật thột
.
Cu...
Thị
giật thột
khi dưới tay thị có sự khác lạ.
Đôi cánh tay chắc khỏe ôm lấy cô từ phía sau làm cô
giật thột
.
Đấy là từ bữa ăn ông
giật thột
bởi cách người đàn bà cắn quả cà muối kêu "rộp" , hai hàm răng đảo thức ăn nhồm nhoàm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giật thột
* Từ tham khảo:
- giâu gia xoan
- giầu có
- giầu không
- giầu sang
- giấu
- giấu đầu hở đuôi