| giầu có | tt. Giàu có. |
Những người xưa giầu có nay bị sa sút vẫn có cái tư tưởng ấy. |
| Không lẽ ông Bá giầu có thế mà không thí cho mẹ con bác được bát gạo hay sao ? Ở nhà , đàn con bác ngồi nhìn nhau đợi trong ổ rơm. |
Từ đêm ấy Sài lại nằm nghĩ ra bao nhiêu chuyện thật và giả , những khả năng có thể xảy ra và ước ao có một ông giời nào đấy xuống đây cho hai người ly hôn , cô Tuyết được quyền sử dụng hết ruộng đất , vườn tược của anh , và đi lấy một người chồng không đẹp trai lắm nhưng rất khỏe mạnh giầu có , hai vợ chồng đẻ đến chục đứa con đứa nào cũng béo trắng , đi đâu cũng cả đàn cả lũ ríu rít cười đùa mãn nguyện. |
| Mộ số thì trầm trồ rằng nó xinh đẹp , còn số đông thì suýt xoa cứ y như nó là một tấm ngân phiếu giầu có. |
Từ đêm ấy Sài lại nằm nghĩ ra bao nhiêu chuyện thật và giả , những khả năng có thể xảy ra và ước ao có một ông giời nào đấy xuống đây cho hai người ly hôn , cô Tuyết được quyền sử dụng hết ruộng đất , vườn tược của anh , và đi lấy một người chồng không đẹp trai lắm nhưng rất khỏe mạnh giầu có , hai vợ chồng đẻ đến chục đứa con đứa nào cũng béo trắng , đi đâu cũng cả đàn cả lũ ríu rít cười đùa mãn nguyện. |
| Cô từng kết hôn với 2 người , người thứ nhất tên Andy là một thương nhân ggiầu có. |
* Từ tham khảo:
- giầu sang
- giấu
- giấu đầu hở đuôi
- giấu đầu lòi đuôi
- giấu được giầu không ai giấu được nghèo
- giấu giầu không ai giấu nghèo