| giặt quần | đt. (B): Làm nghề hạ-tiện (lời nhiếc hoặc nói lẩy): Ở giặt quần cho người ta; Thà đi giặt quần cho người ta hơn lấy ảnh. |
Chanh chua anh để giặt quần Người chua anh để làm thần gốc đa. |
| Đem ra bón ở gốc cây , cũng như hoàng lan bón phân ngựa , mai vàng bón gạch non , sứ Thái Lan bón khô dầu , rồi lấy nước giặt quần dơ của đàn bà ra tưới , ấy thế là phật thủ đỏ mày hạy hạt , sang đến tháng chín thì quả cứ lúc lỉu ở trên cây. |
| Lần đầu tiên ở Ấn Độ tôi thấy đàn ôn giặt quần áo. |
| Tôi đoán là họ nhận giặt quần áo thuê , chứ làm gì có ai nhiều quần áo thế. |
| Bạn nên thông cảm cho mẹ bạn , bởi chuyện bạn tự tay giặt quần áo nghe cũng hoang đường như chuyện vua Salomon tự thổi cơm vậy thôi. |
| Ngoài việc tự giặt quần áo của mình thì mọi việc trong nhà dì Hoa lo. |
* Từ tham khảo:
- phu-lít
- phu nhân
- phu phen
- phu phụ
- phu quân
- phu quý phụ vinh