| giật giải | - Chiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng. |
| giật giải | đgt Chiếm giải nhất trong một kì thi có thưởng: Hơn mười tuổi mà giật giải trong cuộc thi cờ tướng. |
| giật giải | .- Chiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng. |
| Cô đã trở thành bác Mão gái ; còn Mão què , xong vụ giật giải ở Gia Quất rồi cũng bỏ nghề , xếp một chỗ ngồi ở đề Mậu Dưng đoán thẻ cho các bà các cô đi lễ. |
| Cái chủ đích của chúng tôi thật không định tranh lèo giật giải gì ở đất này. |
| Ronaldo bị CĐV nhà quay lưng Theo tin mới nhất , Isco đã vượt mặt Ronaldo , ggiật giảixuất sắc nhất mùa của Real. |
| Thầy trò 8X ggiật giảithi tay nghề thế giới. |
| Tất nhiên , nếu muốn ggiật giảiVOC thì bạn phải đầu tư những món đồ chơi off road đắt tiền. |
| Với tinh thần tập luyện nghiêm túc và tập trung cao độ , CLB Nissan Navara tràn đầy quyết tâm ggiật giảicao trong mùa VOC 2018. |
* Từ tham khảo:
- rành rõi
- rành rọt
- rành sáu câu
- rành việc hơn rành lời
- rảnh
- rảnh rang