| gian thông | dt. (Pháp): C/g. Thông-gian, tư-tình, lén vợ hay lén chồng đi lấy kẻ khác: Tội gian-thông. |
| gian thông | dt. Tìnhý gian dối. |
| Ảnh : Dân trí Trả lời trên báo Vietnamnet , ông Phạm Trọng Đạt cũng cho biết , đoàn thanh tra đã thông báo tới lãnh đạo tỉnh Yên Bái và chốt thời ggian thôngbáo kết luận thanh tra vụ ông Phạm Sỹ Quý trong vài ngày tới. |
| Phiên bản này đi kèm hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời ggian thôngminh Q4 All Wheel Drive độc quyền , kết cấu phân bổ tự trọng đồng đều đến hai cầu xe. |
| Tổng Công ty Đường sắt chưa thể đưa ra cụ thể thời ggian thôngtuyến cũng như thống kê bao nhiêu hành khách và chuyến tàu sẽ bị ảnh hưởng bởi sự cố này. |
| Bất đồng quan điểm về quy định thử nghiệm khí thải Đối với quy định từng kiểu loại ô tô trong lô xe nhập khẩu phải được kiểm tra , thử nghiệm về khí thải và chất lượng an toàn kỹ thuật mà VAMA cho là không có ý nghĩa về mặt quản lý chất lượng , chỉ làm kéo dài thời ggian thôngquan và lãng phí chi phí của xã hội. |
| Quyết định giúp rút ngắn thời ggian thôngquan hàng hóa , tạo điều kiện cho doanh nghiệp kinh doanh thuận lợi , đồng thời phục vụ tốt hơn các chương trình an sinh xã hội. |
| Cùng với đó , việc lưu thông hàng hóa bị hạn chế do thời ggian thôngquan kéo dài 25 40 phút cho 1 lần thông quan so với khoảng 3 phút tại cửa khẩu của Thái Lan với Lào hoặc Campuchia. |
* Từ tham khảo:
- dãy số nhân
- dáy
- dạy
- dạy bảo
- dạy con từ thuở còn thơ
- dạy dỗ