| giảm khẩu | đt. Bớt ăn // (B) Cữ (kiêng) ăn những món có hại cho sức-khoẻ: Phục-dược bất như giảm-khẩu (uống thuốc không bằng cữ ăn). |
| Nếu không giảm thì bạn ggiảm khẩuphần ăn xuống nữa và tăng thời gian cũng như cường độ vận động lên. |
| Các gia đình phải cắt ggiảm khẩuphần xuống còn một bữa ăn chính. |
| Một nghiên cứu cho thấy , đa phần các cô gái luôn thấy mình béo hơn 40% so với thực tế và luôn bị thôi thúc bởi việc phải cắt ggiảm khẩuphần ăn hay phải làm đủ cách để giảm cân nặng , để nhìn mình tong teo , để trở nên lung linh trong những bức ảnh. |
| giảm khẩuphần Natri và do đó giảm huyết áp có lợi cho sức khỏe , làm giảm tỷ lệ bệnh tật và tử vong , giảm chi phí chăm sóc sức khỏe. |
| Theo nghiên cứu hiện đại , trong quả me có nhiều vitamin C , vitamin B , khoảng 14% axit tartaric và một số nhỏ axit malic giúp kích thích vị giác , cải thiện tình trạng kém ăn , mệt mỏi do nắng nóng hay buồn nôn , ggiảm khẩuvị do mang thai. |
| Vết kết đọng này kéo theo sự oxyd hóa lipoprotein và tạo xơ động mạch , thành mạch dày thêm và mạch máu ggiảm khẩuđộ , sự tuần hoàn thêm trì trệ , dẫn tới thiểu năng động mạch vành. |
* Từ tham khảo:
- gặm
- gặm nhấm
- găn gắt
- gằn
- gằn gằn
- gắn gọc