| nhu nhược | tt. Mềm yếu // (B) Yêú hèn: Con người nhu-nhược. |
| nhu nhược | - Mềm yếu, thiếu cương quyết : Thái độ nhu nhược. |
| nhu nhược | tt. Mềm yếu, thiếu bản lĩnh, thiếu cương quyết: con người nhu nhược o thái độ nhu nhược. |
| nhu nhược | tt (H. nhu: mềm; nhược: yếu) Không cương quyết: Anh chồng nhu nhược bị chị vợ bắt nạt. |
| nhu nhược | tt. Yếu, mềm: Hãy bỏ tánh nhu-nhược. |
| nhu nhược | .- Mềm yếu, thiếu cương quyết: Thái độ nhu nhược. |
| nhu nhược | Mềm yếu: Người nhu-nhược, không làm được việc gì. |
| Bà chỉ cần một người thật hiền lành , gần như nhu nhược , bảo sao nghe vậy , không biết cãi lại. |
Bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh Cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
| Thế mà đối với Tuyết , chàng bỗng trở nên do dự , nhu nhược. |
| Cái tính nhu nhược , sự không tự chủ được lòng mình bỗng theo tình yêu uỷ mị mà đến chiếm đoạt hết tâm hồn chàng. |
| Cho dẫu họ bị xử tàn ngược đến đâu , họ cũng chỉ đem lại cái tính nhẫn nại ra đối phó , hoặc yên lặng chẳng nghĩ ngợi gì , hoặc có cái tư tưởng sáo của cả một cái chủng tộc , để che đậy nhu nhược , tính nhu nhược cần phải có : " Tránh voi chẳng xấu mặt nào ! " Phải , tránh voi chẳng xấu mặt nào mà nhiều khi lại khỏi mất cái " kiếm cơm áo " nữa. |
Hồng giấu kỹ điều ấy là vì nàng sợ nếu biết chuyện thì bạn sẽ cười mẹ mình hiền lành quá nhu nhược quá. |
* Từ tham khảo:
- nhu yếu phẩm
- nhù nhờ
- nhù nhừ
- nhủ
- nhũ
- nhũ bộ