| nhoè nhoẹt | - Nhòe và bẩn: Đánh rơi nước vào nhòe nhoẹt cả trang giấy mới viết xong. |
| nhoè nhoẹt | tt. Nhoè bẩn ra ở nhiều chỗ, gây cảm giác gớm lợm: Mực dây nhoè nhoẹt cả áo quần. |
| nhoè nhoẹt | tt. (Ăn uống) thừa mứa, no ngấy gây cảm giác ớn lợm: ăn uống suốt ngày nhoè nhoẹt o gọi bia rượu uống nhoè nhoẹt. |
| nhoè nhoẹt | tt Như Nhoè, nhưng nghĩa mạnh hơn: Bức thư bị nước mưa làm nhoè nhoẹt. |
| nhoè nhoẹt | .- Nhoè và bẩn: Đánh rơi nước vào nhoè nhoẹt cả trang giấy mới viết xong. |
| nhoè nhoẹt | Nhoè lắm: Chữ viết nhoè-nhoẹt. |
Vâng. Con người ta thường chỉ mê cái hào nhoáng bên ngoài... Thì xưa nay vẫn thế ! Vì sao mà người ta có mới nới cũ ? Cũng chỉ vì cái hào hoáng nhoè nhoẹt đó |
| Nhìn hắn lúc này hệt một đứa con nít nghịch ngợm vẽ đầy một mặt râu đang bị sóng đánh cho nhoè nhoẹt. |
* Từ tham khảo:
- nhoen nhoét
- nhoèn
- nhoèn nhoẹt
- nhoẻn
- nhoét
- nhoẹt