| nhiệt thành | tt. Sốt-sắng, hăng-hái: Lòng nhiệt-thành: va rất nhiệt-thành với việc xã-hội. |
| nhiệt thành | - Sốt sắng và thành thực. |
| nhiệt thành | tt. Với lòng sốt sắng, chân thành: giúp đỡ bạn bè rất nhiệt thành. |
| nhiệt thành | tt, trgt (H. thành: thực) Sốt sắng và thành thực: Đem những chuyện nhiệt thành ái quốc (PhBChâu). |
| nhiệt thành | bt. Có lòng thành, sốt-sắng. |
| nhiệt thành | .- Sốt sắng và thành thực. |
| nhiệt thành | Lòng thành-thực sốt sắng: Đem lòng nhiệt-thành giúp việc xã-hội. |
Từ cái dĩ vãng xa xôi thăm thẳm , tôi thấy hiện lên một hình ảnh rõ ràng , hình ảnh tôi trong lúc còn niên thiếu , một thanh niên hăng hái , nhiệt thành , bồng bột những điều hay , sự đẹp , lúc nào cũng mơ màng những việc thành công to tát , một thanh niên chưa biết đến cái sự thực chua chát của cuộc đời. |
| Cả cái cử chỉ khi Cà Mỵ ôm cô mà hôn thiệt là kêu , thiệt là nhiệt thành. |
| Câu đùa của tôi chẳng ngờ lại được nhiệt thành hưởng ứng. |
| Không chỉ với riêng Thanh Bi mà họ đã trở thành người hùng của hàng triệu người Việt Nam và họ xứng đáng nhận được những tình cảm nnhiệt thànhtừ người hâm mộ Thanh Bi nói. |
| Cùng ngắm những khoảnh khắc đáng yêu , tình tứ của cặp song ca Trường Vũ Như Quỳnh Như Quỳnh Trường Vũ Trường Vũ mạnh dạn cầm tay Như QUỳnh sau mấy chục năm đứng chugn sân khấu Như Quỳnh trêu đàu Trường Vũ trên sân khấu Cặp song ca gửi tới khán giả những bài hát đi cùng năm tháng Như Quỳnh rất "khoái chí" khi bóc mẽ được Trường Vũ trên sân khấu thủ đô Hà Nội Trường Vũ cũng vô cùng dí dỏm tung hứng với Như Quỳnh Cả hai nghệ sĩ nhận được sự hưởng ứng và cổ vũ nnhiệt thànhtừ khán giả Họ diễn xuất ngọt ngào trên sân khấu Lần đầu tiên Trường Vũ thoải mái cầm tay "diễn" với Như Quỳnh Họ không chỉ tình tứ trong cử chỉ mà còn vô cùng nồng nàn trong câu hát Trường Vũ và Như QUỳnh là cặp song ca ấn tượng và khán giả luôn yêu thích , mong chờ Ngân An. |
| Son có một số ủng hộ viên nnhiệt thànhvới tiền của dồi dào. |
* Từ tham khảo:
- nhiêu
- nhiêu
- nhiêu khê
- nhiêu nam
- nhiêu thứ
- nhiều