| ghê gớm | bt. Đáng ghê đáng sợ, cách đáng ghê đáng sợ: Dữ ghê-gớm, mạnh ghê-gớm; Thấy ghê-gớm quá; Ghê-gớm thay bụng đàn-bà. |
| ghê gớm | - Cg. Ghê hồn. Đáng kinh sợ: Tai nạn ghê gớm. |
| ghê gớm | tt. Có biểu hiện khác thường ở mức độ cao, khiến người ta phải sợ, phải nể: Mụ ta cũng ghê gớm lắm o xấu ghê gớm. |
| ghê gớm | tt Đáng sợ: Một tai nạn ghê gớm; Việc ấy không có gì là ghê gớm. trgt. Rất; Hết sức: Thương nghiệp phát triển ghê gớm; Phải cố gắng ghê gớm mới đạt được thành tích đó. |
| ghê gớm | tt. Nht. Gớm ghê, tởm, sợ. |
| ghê gớm | .- Cg. Ghê hồn. Đáng kinh sợ: Tai nạn ghê gớm. |
| ghê gớm | Đáng kinh, đáng sợ lắm: Thủ-đoạn ghê-gớm. Tai nạn ghê-gớm. |
Một tý nữa , nếu không hãm kịp thì cả một chuyến xe riêng chở Toàn quyền đâm nhào xuông sông sâu , chắc không sống sót một ai : tưởng không có cái tai nạn nào ghê gớm hơn , thế mà chính nhờ tôi , nên mới không có cái tai nạn ấy. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
| Không phải Trương thích gì một tối vui đùa , nhưng nếu cứ ở nhà để chống lại cái ý muốn đi thì chàng thấy mình khổ ghê gớm , Chàng đã đi cho khỏi bị cái khổ đó , chỉ thế thôi. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
Giờ thì chàng chỉ còn một việc đợi , chàng thấy trước là mấy ngày đợi sẽ dài ghê gớm. |
| Môi nàng hé mở , tỏ ra vẻ chán nản ghê gớm , ghê tởm cho những đêm ái ân miễn cưỡng. |
* Từ tham khảo:
- ghê rợn
- ghê tởm
- ghê tởn
- ghê xương
- ghế
- ghế