| ghế | dt. Vật có chân, có mặt phẳng để ngồi: Bắc ghế, nhắc ghế, ngồi ghế // (R) Địa-vị, chức-vị, chân trong nội-các, quốc-hội: Ghế chủ-tịch, giành ghế, mất ghế, được nhiều ghế. |
| ghế | đt. Xới, dùng đũa bếp trộn đều gạo khi sôi: Ghế cơm // Hấp, để cơm nguội trên mặt cơm vừa cạn để hâm nóng. |
| ghế | - 1 dt. 1. Đồ dùng để ngồi: ghế tựa ghế băng ghế mây bàn ghế kê hai dãy ghế. 2. Địa vị, chức vụ: ông ta sợ mất ghế tranh ghế tổng thống. - 2 đgt. 1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm: ghế cơm. 2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm: ghế cơm nguội cơm ghế khoai khô. |
| ghế | dt. 1. Đồ dùng để ngồi: ghế tựa o ghế băng o ghế mây o bàn ghế o kê hai dãy ghế. 2. Địa vị, chức vụ: ông ta sợ mất ghế o tranh ghế tổng thống. |
| ghế | đgt. 1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm: ghế cơm. 2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm: ghế cơm nguội o cơm ghế khoai khô. |
| ghế | dt 1. Đồ dùng để ngồi: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (K) 2. Chức vị chính quyền ở một cấp cao: Họ tranh giành ghế tổng thống 3. Chức đại biểu trong một cơ quan lập pháp: Đảng ấy chiếm đa số ghế trong nghị viện. |
| ghế | đgt 1. Đảo cơm sắp chín trong nồi bằng đũa cả: Cơm chưa kịp ghế đã khê 2. Cho cơm nguội vào nồi cơm sắp chín: Thừa nhiều cơm nguội quá, ghế không xuể. |
| ghế | 1. dt. Đồ dùng để ngồi: Ghế ngồi, ghế dựa.// Ghế bành, ghế lớn. Ghế dài. Ghế dựa. Ghế đẩu. Ghế trường-kỷ, ghế dài xưa có lưng dựa. Ghế xích-đu, ghế ngồi lên đưa lui đưa tới được. 2. Chỗ ngồi ở nội-các, ở quốc-hội: Đảng xã-hội mất nhiều ghế trong các kỳ bỏ thăm. |
| ghế | đt. Dùng đũa quậy nồi cơm lúc sắp chín, có nơi gọi là rế: Ghế cơm. |
| ghế | .- đg. 1. Đảo cơm sắp chín trong nồi bằng đũa cả. 2. Cho cơm nguội vào nồi cơm sắp chín để cho mềm và nóng. |
| ghế | .- d. 1. Đồ dùng để ngồi. 2. Chức vị chính quyền ở một cấp cao trong một nước không xã hội chủ nghĩa: Ghế tổng thống; Nhiều thành viên của quốc hội bù nhìn lăm le giành chiếc ghế quốc vụ khanh. 3. Chỗ của người đại biểu cho dân trong một cơ quan lập pháp, giành được qua đầu phiếu, tại một nước không xã hội chủ nghĩa: Trong cuộc bầu cử vừa qua đảng cầm quyền mất chín ghế. |
| ghế | Đồ dùng để ngồi: Ghế gỗ, ghế mây. |
| ghế | Dùng đũa cả đảo nồi cơm sắp chín: Ghế cơm. |
Rồi bà chỉ chiếc gghếđẩu con kê bên chiếc bàn gần đó : Cô ngồi xuống đây. |
Trác cũng nghe lời ngồi trên chiếc gghếcon và chỉ sợ chiếc ghế đổ. |
| Sáng dậy chỉ có đun siêu nước pha chè , lau bàn gghế, tủ chè , mấy cái sập gụ ; rồi quét nhà , quét sân. |
| Nhà và sân đã quét rồi ; bàn gghếvà sập thằng nhỏ đã lau ; còn một chậu quần áo để ở đầu bể nước mưa. |
| Ngồi trên chiếc gghếgỗ con , nàng giải chiếc áo cộc trên bàn giặt , sát xà phòng. |
| Sẵn có cái gghếgỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
* Từ tham khảo:
- ghế bành tượng
- ghế băng
- ghế bố
- ghế chao
- ghế dài
- ghế dựa