| ghế bành | dt. C/g. Ghế bành-tượng, ghế to có thanh dựa và gác tay. |
| ghế bành | - dt (Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn: Hắn ngồi chễm chệ trên một ghế bành. |
| ghế bành | dt. Ghế rộng, thấp, một người ngồi, có lưng tựa và tay tựa, làm như hình cái bành để trên lưng voi : ngồi ghế bành. |
| ghế bành | dt (Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn: Hắn ngồi chễm chệ trên một ghế bành. |
| ghế bành | .- Ghế một người ngồi, có chỗ dựa lưng và tì tay. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
Trương ngả lưng xuống chiếc ghế bành , trong người mỏi mệt nhưng sung sướng. |
| Chàng đặt vào chiếc ghế bành. |
Giá lúc mình ngồi ở ghế bành mong chết lại chết ngay được lúc đó có phải hơn không... Mà sao lúc ấy Thu đẹp thế. |
Dũng chọn một cái ghế bành , kéo ra phía có ánh nắng , rồi ngồi duổi hai chân có vẻ khoan khoái. |
Tuyết trở dậy , hé cửa dòm sang : quả nhiên , Chương vẫn còn ngồi trong chiếc ghế bành , hai tay ôm đầu nghĩ ngợi. |
* Từ tham khảo:
- ghế băng
- ghế bố
- ghế chao
- ghế dài
- ghế dựa
- ghế đẩu