| ghế đẩu | dt. Ghế mặt vuông, không thanh dựa. |
| ghế đẩu | - d. Ghế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi. |
| ghế đẩu | dt. Ghế gỗ, mặt vuông, thường bốn chân, không có chỗ dựa. |
| ghế đẩu | dt Ghế một người ngồi, không có chỗ tựa lưng và tay vịn: Trèo lên ghế đẩu để đóng đinh vào tường. |
| ghế đẩu | .- Ghế nhỏ, một người ngồi, không có chỗ tựa lưng. |
| ghế đẩu | Thứ ghế mặt vuông, không có chỗ dựa. |
Rồi bà chỉ chiếc gghế đẩucon kê bên chiếc bàn gần đó : Cô ngồi xuống đây. |
Minh đi thẳng vào cái buồng ở phía trong cùng , ngồi xuống chiếc ghế đẩu vuông bên cái bàn tròn phủ kẽm. |
| Thấy chú tiểu Mộc bưng đặt thau nước trên chiếc ghế đẩu , Ngọc chợt nhớ ra và hỏi : Mấy giờ rồi chú ? Thưa ông , vào khoảng cuối giờ dần , sang đầu giờ mão. |
Anh ngồi ghế đẩu đề thi Quên câu , luống chữ cũng vì thương em. |
| Ông sai người nhà đem ra ba cái ghế đẩu , tiếp khách ngay dưới bóng mát cây ổi. |
Cái bàn rửa mặt đánh si bóng đã bán đi rồi thay bằng cái ghế đẩu cao lênh khênh trên có một chiếc chậu bong sơn xám xì. |
* Từ tham khảo:
- ghế đôn
- ghế mây
- ghế ngựa
- ghế tựa
- ghế xích đu
- ghế vải