| ghế mây | - Ghế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan. |
| ghế mây | dt. Ghế làm bằng khung từ cây song rừng, phần mặt và chỗ dựa đan bằng mây. |
| ghế mây | dt Ghế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan: Thay bộ ghế mây bằng ghế gỗ. |
| ghế mây | .- Ghế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan. |
| Lúc bỏ tay ra , thì thấy ánh sáng soi vào giữa mắt mình và thấy mình nằm trên cái ghế mây dài ở đầu hiên nhà. |
Ông tuần mỉm cười , vuốt râu rồi ngả đầu vào thành ghế mây. |
| Rồi sau khi đứng nghĩ ngợi vài phút , Ái đến bàn ăn khệ nệ bê lại bên lò sưởi một cái ghế mây. |
| Nga xách hai cái ghế mây , đặt gần kín khoảng vuông nhỏ , ba phía có lan can gỗ bao bọc. |
| Ăn cơm xong , bà phán gọi bảo người nhà khiêng bàn , ghế mây ra hè đường để ngồi hóng mát , vì tuy đã gần hết tháng chín mà tiết trời vẫn còn oi nồng như đương mùa hè. |
Ông phán ngồi rũ trên chiếc ghế mây , đầu cúi gục xuống ngực. |
* Từ tham khảo:
- ghế tựa
- ghế xích đu
- ghế vải
- ghế xếp
- ghế xích đu
- ghếch