| ghế xích đu | dt. Ghế hai chân cuốn tròn hình bán-nguyệt, có thể gật tới lui khi mình nhún. |
| ghế xích đu | - X. Ghế chao. |
| ghế xích đu | dt. Ghế chao. |
| ghế xích đu | Nh. Ghế chao. |
| ghế xích đu | dt Như Ghế chao: Ghế xích du bằng mây. |
| ghế xích đu | .- X. Ghế chao. |
| Trên sân thượng lại là những chiếc ghế xích đu , trải nệm dài để mình có thể nằm phơi nắng. |
* Từ tham khảo:
- ghệch
- ghềnh
- ghềnh
- ghễnh
- ghểnh cổ
- ghệt