| nhấp nhỏm | dt. X. Nhấp-nhổm. |
| nhấp nhỏm | đgt. Nhấp nhổm: Sốt ruột, ngồi không yên, cứ nhấp nhỏm mãi. |
| nhấp nhỏm | đgt Như Nhấp nhổm: Mới ngồi nghe một lúc đã nhấp nhỏm định đi. |
| nhấp nhỏm | đt. Trỏ bộ ngồi không yên, đứng lên ngồi xuống; ngb. Không yên, lo lắng: Cứ nhấp-nhỏm cả buổi về tai nạn ấy. |
| Dáng chừng chị cả ngại , nhấp nhỏm mấy lần định nói , nghĩ thế nào lại thôi. |
| Trong vườn dừa , bọn giặc đi qua đi lại , lóng ngóng , nhấp nhỏm. |
| Mỗi lần tụi nó tấn công , ảnh cứ nhấp nhỏm níu kéo đòi em phải dìu ảnh ra ngoài này để ảnh chiến đấu. |
| Dáng chừng chị cả ngại , nhấp nhỏm mấy lần định nói , nghĩ thế nào lại thôi. |
| Lãm liếc nhìn đồng honhấp nhỏmỏm đứng dậy. |
| Báo đài đưa tin chú Thanh Sang bệnh , tôi ngồi bán ngoài chợ nnhấp nhỏmkhông yên. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nhổm
- nhấp nhứ
- nhập
- nhập cảng
- nhập cảnh
- nhập cục