| nhằng nhằng | trt. Nhậm-nhầy, dai, dẻo, kéo dài ra được mà không đứt: Mủ kéo nhằng-nhằng, nhựa dính nhằng-nhằng; Nhằng-nhằng như cưa rơm // (R) Cằn-nhằn, trách-móc luôn không dứt: Việc như vầy mà cứ nhằng-nhằng suốt ngày. |
| nhằng nhằng | - 1. t. Dai, khó dứt: Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng. 2. ph. Nói việc gì kéo dài ra: Để nhằng nhằng mãi không giải quyết xong. |
| nhằng nhằng | pht. (Dai) đến mức rất khó tánh, khó bứt ra được, gây cảm giác khó chịu, bực bội: thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng o bám nhằng nhằng như đỉa đói. |
| nhằng nhằng | tt, trgt Không dứt ra được; Kéo dài mãi: Miếng thịt dai nhằng nhằng; Công việc nhằng nhằng mãi, chưa giải quyết được. |
| nhằng nhằng | tt. Nht. Nhằng: Công iệc kéo nhằng-nhằng như đỉa đói. |
| nhằng nhằng | .- 1. t. Dai, khó dứt: Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng. 2. ph. Nói việc gì kéo dài ra: Để nhằng nhằng mãi không giải quyết xong. |
| nhằng nhằng | Nói cái gì dính dai không đứt: Nhựa dính nhằng-nhằng. |
| Thoáng thấy mẹ về đến cổng thằng Dần mừng nhẩy chân sáo : U đi đâu từ lúc non trưa đến giờ? Có mua được gạo hay không? Sao u lại về không thế? Cái Tý ở trong cửa bếp sa sả mắng ra : Đã bảo u không có tiền , lại cứ nhằng nhằng nói mãi ! Mày tưởng người ta dám bán gạo chịu cho nhà này saỏ Thôi ! Khoai chín rồi đây , để tôi đổ ra cho ông xơi , ông đừng làm tội u nữa. |
* Từ tham khảo:
- nhằng nhịt
- nhẳng
- nhắng
- nhắng nhít
- nhặng
- nhặng