| nhắn nhe | đt. (đ) Nh Nhắn: Nào có xa chi phải nhắn-nhe, Nhắn-nhe nhưng ý muốn gằm-ghè (HXH) |
| nhắn nhe | - Nh. Nhắn: Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (K). |
| nhắn nhe | đgt. Nhắn gửi (nói khái quát): Có gì nhắn nhe về nhà tôi nói hộ cho. |
| nhắn nhe | đgt 1. Gửi tin mà hỏi: Lúc nhắn nhe đôi bạn sắt cầm (Ca kim tiền). 2. Gửi lời bảo ban một việc gì: Đinh ninh mài lệ chép thư, cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (K). |
| nhắn nhe | đt. Nht. Nhắn: Cắt người tìm-tối, đưa tờ nhắn-nhe (Ng.Du) |
| nhắn nhe | .- Nh. Nhắn: Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (K). |
| nhắn nhe | Cũng nghĩa như “nhắn”. |
| Cũng may có hai người từ Tây sơn thượng xuống nhận gỗ thai bài , nên người chủ thuyền xin cho gia đình ông giáo tháp tùng , nhắn nhe nhờ họ trông nôm chỉ dẫn đường đi nước bước cho. |
| Trong số ấy có con Lý và thằng chồng nó ở Hà Nội về cứ nhắn nhe bảo tôi đừng bán chác đất đai gì cả , vì mồ mả , ông cha , tổ tiên. |
| Hoặc là họ nhờ người này , người nọ nhắn nhe lên tiếng. |
* Từ tham khảo:
- nhăng
- nhăng cuội
- nhăng nhẳng như chó cắn ma
- nhăng nhít
- nhăng nhố
- nhằng