| nhằng | bt. Dây-dưa, kéo dài không dứt: Dài nhằng, lằng-nhằng, nhùng nhằng. |
| nhằng | bt. Nhăng, xằng, bậy-bạ: Làm nhằng, nói nhằng. |
| nhằng | - t. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được: Sợi nọ nhằng sợi kia. - ph. Xằng bậy: Nói nhằng. |
| nhằng | đgt. 1. Đan xen vào nhau, giằng chéo lấy nhau, rất khó gỡ, khó dứt ra: chuyện nọ nhằng chuyện kia o Các sợi bị nhằng vào nhau. 2. Nói lung tung: nói nhằng. |
| nhằng | đgt 1. Nói thứ nọ dính vào thứ kia, rất khó gỡ: Mấy sợi dây cứ nhằng vào nhau. 2. Gắn chuyện nọ với chuyện kia: Không nên nhằng chuyện nợ nần với chuyện cưới xin. |
| nhằng | trgt Bậy bạ; Không đúng đắn: Nói nhằng; Nghĩ nhằng. |
| nhằng | Tên một giống người Mán. |
| nhằng | tt. Kéo dài không dứt. |
| nhằng | .- t. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được: Sợi nọ nhằng sợi kia. |
| nhằng | .- ph. Xằng bậy: Nói nhằng. |
| nhằng | Dính-dấp không dứt: Việc nọ nhằng việc kia. |
| nhằng | Xằng bậy: Nói nhằng. Làm nhằng. |
Mỹ hỏi : Sao bây giờ anh mới lại đây ? Vì tôi còn chạy chỗ nọ chỗ kia , những việc lằng nhằng. |
| Nhưng bây giờ , bác yếu lắm rồi , bác không thể làm việc nặng nữa , chỉ đi bắt sâu cho cây hay vun xới nhì nhằng mấy luống rau quanh nhà mà thôi. |
| Rồi chả biết ông ấy gặp cô bao giờ mà hôm nay ông ấy cứ đến nhì nhằng hỏi thuê cô làm kiểu mẫu. |
Thấy Ái cứ nhì nhằng làm rầy chị , Huy nghiêm túc sắc mặt bảo cháu : Ái đứng xuống đi chơi ! Không được quấy. |
Anh kia nhì nhằng : Xin cô bảy xu thôi. |
| Tình trạng nhì nhằng bất ngờ kéo dài , cho đến khi An cất lời trước. |
* Từ tham khảo:
- nhằng nhẵng
- nhằng nhịt
- nhẳng
- nhắng
- nhắng nhít
- nhặng