| nhắn nhủ | đt. Nhờ người về khuyên-giải giùm: Quạ kia nhắn-nhủ với diều; Cần câu xóm Rớ được nhiều cá tôm (CD). |
| nhắn nhủ | - Dặn dò khuyên bảo: Nhắn nhủ con em. |
| nhắn nhủ | đgt. Gửi lời dặn dò, khuyên bảo: nhắn nhủ con cháu đôi điều. |
| nhắn nhủ | đgt Gửi lời khuyên bảo: Nhắn nhủ đàn em bé phải cố gắng học tập. |
| nhắn nhủ | đt. Nhắn bảo, gửi lời khuyên nhủ. |
| nhắn nhủ | .- Dặn dò khuyên bảo: Nhắn nhủ con em. |
| nhắn nhủ | Nhắn bảo: Ai về nhắn nhủ đôi lời. |
BK Ai về nhắn nhủ cô hàng cau Chiếu buồm dấp nước , giữ màu cho anh. |
Ai về nhắn nhủ hàng cau Chiếu buồm dấp nước , giữ màu cho tươi. |
Ai về nhắn nhủ hàng cau Chiếu buồm sấp nước , giữ màu cho anh Ai về nhắn chị hàng cau Giặt buồm dấp nước , giữ màu cho tươi. |
Ai lên nhắn nhủ hàng bông Có muốn lấy chồng thì xuống Nguyệt Viên Nguyệt Viên lắm lúa nhiều tiền Lại có sông liền tắm mát nghỉ ngơi Chiều chiều ba dãy cá tươi Chẳng ăn thời thiệt , chẳng chơi thời hèn. |
Ai lên nhắn nhủ hàng bông Nguyệt Viên lắm thóc nhiều tiền Lại có sông liền tắm mát nghỉ ngơi Chiều chiều ba dãy cá tươi Chẳng ăn cũng thiệt , chẳng chơi cũng hèn. |
Ai lên nhắn nhủ hàng bông Có muốn lấy chồng thì xuống Nguyệt Viên Nguyệt Viên nhiều thóc lắm tiền Lại có sông liền tắm mát nghỉ ngơi Chiều chiều ba dãy cá tươi Chẳng ăn thời thiệt , chẳng chơi thời hèn. |
* Từ tham khảo:
- nhăng cuội
- nhăng nhẳng như chó cắn ma
- nhăng nhít
- nhăng nhố
- nhằng
- nhằng nhằng