| gãy chân | (chưn) tt. gãy xương ống chân: Té gãy chân // X. Có tháng. |
Càng già càng dẻo càng dai Càng gãy chân chõng , càng sai chân giường. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Bố nó mất vì tai nạn khi đi nương , mẹ nó thoát nạn lần ấy nhưng cũng bị gãy chân , yếu hẳn. |
| Lâu lâu muốn vô tư chạy nhảy đã đời như mấy thằng trong xóm mà Phi buộc phải chần chừ , sợ lỡ mình đứt tay gãy chân , mạ với mệ lại mần to chuyện. |
| Có con gãy đầu , có con gãy chân tay , có con ruột lòi ra , tung tóe những cọng rơm mục nát , có con chỉ còn lại bộ khung gầy guộc , có con tóp teo với mảnh nilon rúm ró , những chiếc vỏ lon lăn lóc dưới chân. |
| Năm 1968 , anh từ chiến khu xuống Đà Nẵng dẫn đầu cuộc biểu tình lớn , bị cảnh sát chính quyền Sài Gòn bắn ggãy chân. |
* Từ tham khảo:
- bánh dẻo nhân thập cẩm
- bánh dự
- bánh dừa
- bánh dứa
- bánh đa
- bánh đa khoai