Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nham nháp
tt. Nh Nham-nhám.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nham nháp
- Hơi nháp: Tấm ván nham nháp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nham nháp
tt.
Hơi cộm, vướng bận, gây cảm giác khó chịu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nham nháp
tt
Hơi nháp:
Mặt đá nham nháp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
nham nháp
.- Hơi nháp:
Tấm ván nham nháp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
nham nháp
Xem “nháp-nháp”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
nham nhuốc
-
nham sang
-
nham thạch
-
nham tri
-
nhàm
-
nhàm tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió làm cho mọi người phờ phạc , bụi cát bám vào chân tay , chui vào cổ áo , ở đâu cũng cảm thấy
nham nháp
, ngứa ngáy.
Chúng tôi đứng nép trong bụi cỏ , dưới chân nước ướt
nham nháp
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nham nháp
* Từ tham khảo:
- nham nhuốc
- nham sang
- nham thạch
- nham tri
- nhàm
- nhàm tai