| gắng | đt. Rán, cố sức: gắng học, gắng làm, cố-gắng |
| gắng | - đg. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. Gắng học tập. Càng kém càng phải gắng. Gắng hết sức. |
| gắng | đgt. Bỏ sức nhiều hơn bình thường để làm: gắng thêm chút nữa o gắng công luyện tập. |
| gắng | đgt Ra sức làm thực tốt công việc: Chúng ta phải gắng học (HCM). |
| gắng | đt. Cố sức: Gắng học, gắng kiêng-cử cho mau lành bịnh. // Gắng công, gắng sức. |
| gắng | .- đg. Cg. Gắng sức. X. Cố gắng: Gắng học tập. |
| gắng | Cố sức: Gắng công luyện trí. Văn-liệu: Bảng vàng chàng hãy ra công gắng (L-V-T). Gắng lòng báo đáp ơn đây (L-V-T). Nghĩa này cố gắng đền bù mai sau (H-Ch). Thương chồng nên phải gắng công, Nào ai xương sắt, da đồng chi đây (Việt-nam phong-sử). |
| Vẫn thấy ngứa cổ , chàng lấy một tờ giấy trắng , và cố gắng ho như nạo cổ họng rồi nhổ vào tờ giấy. |
| Không bảo nhau , hai người cùng gắng sức trèo thật nhanh , Trương thỉnh thoảng ngừng lại đợi Thu , chàng nghe rõ tiếng Thu thở mạnh , quay lại hỏi rất khẽ : Em mệt lắm , phải không ? Thu để tay lên ngực , vừa thở vừa nói vui tươi , hai má đỏ bừng : Không mệt gì cả. |
| Suốt đời ở bên Thu , lúc nào cũng gắn sức để có xứng đáng với tình yêu của Thu , gắng sức yêu , cố mà yêu , để cho khỏi thẹn với tầm ái tình cao quý , vẫn đinh ninh từ trước đến giờ. |
| Dũng gắng sức đạp. |
| Tôi đã biết từ khi hãy còn trẻ rằng rồi sau thế nào tôi cũng thế này , nên từ bé cho đến khi hơn hai mươi tuổi đầu , bao nhiêu những việc tôi làm , những công gắng sức của tôi là theo thói người đời mà làm đấy thôi , chứ thật ra tôi không tiện ở đây , cho là tạm thời hết cả. |
| Sự cố gắng ấy làm cho chàng đau đớn vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- gắng gỏi
- gắng gổ
- gắng gượng
- gắng sức
- gặng
- gắp