| nhà ngươi | đdt. Mầy, mi, ngươi, tiếng gọi ngang vai người mà mình đang nói chuyện: Nam-mô sẽ hỏi nhà sư tí, Phúc-đức nhà ngươi được mấy bổ? (HXH.) |
| nhà ngươi | - Đại từ ngôi thứ hai chỉ người bề dưới (thường dùng trong khi hát tuồng). |
| nhà ngươi | Tổ hợp mà người trên dùng để gọi người dưới (thường hàm ý coi thường). |
| nhà ngươi | đt Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mình khinh bỉ: Nhà ngươi coi thường phép nước nên không thể được tha. |
| nhà ngươi | đdt. Tiếng người trên dùng để gọi người dưới (xưa): Nhà ngươi không hiểu rõ việc. |
| nhà ngươi | .- Đại từ ngôi thứ hai chỉ người bề dưới (thường dùng trong khi hát tuồng). |
| nhà ngươi | Tiếng người trên gọi người dưới. |
Anh hùng khi gấp khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài BK Anh hùng được mấy khúc lươn Khi cuộn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng gặp phải khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng gặp phải khúc lươn Khi gấp thời ngắn khi vươn thời dài Anh hùng rấp phải khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng rấp phải khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng trường phải chín châu Tới đây lâm luỵ phải đầu nhà ngươi. |
| Chỉ có mẹ con nhà ngươi là tốt bụng. |
| Thấy nhà ngươi tử tế , ta bảo cho biết để tránh một tai nạn khủng khiếp. |
| Ngay từ bây giờ nhà ngươi hãy mau lánh khỏi chỗ này , nếu chậm sẽ không kịp ". |
| Là nhà ngươi đừng đặt chân vào đây. |
| Nó cứ nhảy qua nhảy lại , mắt thì nhìn tận đâu đâu , ra vẻ ta đây không còn nhớ gì hết , nhà ngươi đừng có mà hỏi han lôi thôi. |
* Từ tham khảo:
- nhà như tàu tượng
- nhà nòi
- nhà nông
- nhà nước
- nhà ốc
- nhà pha