| ngưng | đt. Ngừng, dừng, không tới nữa, không tiếp theo nữa: Công việc đã ngưng // Đông lại, ứ lại: Huyết ngưng. |
| ngưng | - đg. Cg. Ngưng hơi. Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng. |
| ngưng | đgt. Chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng: Hơi nước gặp lạnh ngưng rồi nhỏ xuống. |
| ngưng | đgt. Ngừng: làm việc không ngưng tay. |
| ngưng | đgt Ngừng lại; Không tiến hành nữa: Ngưng việc xây dựng. |
| ngưng | đgt Nói chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng: Hơi nước đã ngưng lại. |
| ngưng | bt. 1. Đông lại: Máu ngưng lại. // Ngưng hơi. Chỗ ngưng hơi. 2. Dừng lại: Cuộc buôn bán bị ngưng. |
| ngưng | .- đg. Cg. Ngưng hơi. Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng. |
| ngưng | Đông lại, không lưu chuyển: Huyết ngưng lại. |
| Thu ngưng lại nghiêng người , tay vịn vào cột , hỏi Hợp : Các anh xơi gì để em bảo nó làm. |
ngưng một lát , Loan nói tiếp : Vâng , con nhận rằng con mới quá , nhưng con đã đi học , không thể không cư xử theo sự học của con được. |
| Mai chị sang , chị chớ quên... Bỗng nàng ngưng bặt. |
ngưng một lát , Dũng ngượng nghịu tiếp theo : Nếu có thể giúp được bác và cô là tôi vui lòng , tôi xin cố hết sức... Loan ngồi xuống ghế , thong thả nói : Cám ơn anh , em cũng biết là phải kiếm việc làm để giúp đỡ thầy mẹ em , vì thế , nên em đã định buôn các thức lặt vặt ra phố huyện bán. |
| Lộc phải ghé gần lại mới nghe rõ , Mai thấy thế hơi ngượng , ngưng bặt câu chuyện rồi trỏ ra ngoài nói : Thôi hãy tạm xếp câu chuyện để ngắm sông đã , chứ xe chạy trên cầu tiếng kều ầm ỷ lắm , chẳng nghe thấy gì hết. |
| Nàng sung sướng quá ! Bỗng tiếng hát ngưng bặt. |
* Từ tham khảo:
- ngưng trệ
- ngưng tụ
- ngừng
- ngừng bắn
- ngừng trệ
- ngửng