Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ẹc ẹc
trt. Tiếng gọi heo
: Ẹc-ẹc! về ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ẹc ẹc
tt
. Có âm thanh trầm, đục, ngắt quãng, thường phát ra từ các loại động cơ bị khuyết tật:
Nó phóng xe máy vào sân
,
bóp còi ẹc ẹc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
em
-
em cưng
-
em dâu
-
em em
-
em họ
-
em-mê
* Tham khảo ngữ cảnh
"Ðoàn cải lương...
ẹc ẹc
... chúng tôi.
Xin trân trọng kính...
ẹc ẹc
... chào bà con cô bác.
Tối nay , đoàn chúng tôi xin hân hạnh phục vụ...
ẹc ẹc
...vở diễn ẹc ẹc...".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ẹc ẹc
* Từ tham khảo:
- em
- em cưng
- em dâu
- em em
- em họ
- em-mê