| em họ | - dt. Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình: Cô ta là em họ nhưng chúng tôi xem như là em ruột. |
| em họ | dt. Con cái của những người có quan hê họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình: Cô ta là em họ nhưng chúng tôi xem như là em ruột . |
| em họ | dt Người là con chú, cô, dì, mợ của mình hay người ngang hàng mà ở chi dưới trong họ: ông ấy là em họ tôi. |
| Họ nhà giai đi trước ; có bà Tuân , hai người eem họvà ông bác " cậu phán " ; tiếp đến họ nhà gái , có Khải và mấy người thân thuộc. |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
Chàng định thần mới nghĩ ra hiện mình đương ở nhà quê mà hôm nay là ngày cưới của Lan , cô em họ chàng. |
| Trương sợ hãi quay vội lại , một tay vịn lấy thành giường , một tay vuốt tóc , đứng có ý chắn đường cho Tuyển , người em họ của chàng , khỏi đi ngang qua cửa sổ. |
| Khi qua cổng nhà một ông chú , Loan gặp Đức , một người em họ làm thầy thuốc ở nhà thương Hà Nội. |
Loan ngồi riêng ra một nơi cúi đầu yên lặng , không dự vào câu chuyện của các chị em họ. |
* Từ tham khảo:
- em ngã đã có chị nâng
- em rể
- em nuôi
- em ruột
- em thuận anh hòa là nhà có phúc
- em út