| em út | dt. Người em cùng cha mẹ nhưng sinh sau rốt: Em út có khi nhỏ tuổi hơn con // (lóng) Tay-chân bộ-hạ; gái điếm: Kéo em út tới định làm dữ; Nuôi em út, cho em út đi chơi. |
| em út | - d. 1. Em ít tuổi nhất. 2. Người còn non dại: Chấp gì hạng em út. |
| em út | dt. 1. Em bé tuổi nhất và là đứa con cuối cùng của bố mẹ mình: Nó là em út nên được cả nhà cưng chiều . |
| em út | dt Người là con út của bố mẹ mình: Người bộ đội mà anh nói đến là em út của tôi. |
| em út | .- d. 1. Em ít tuổi nhất. 2. Người còn non dại: Chấp gì hạng em út. |
| Cuối cùng , cô bé nói dối : Lúc cha vừa ngủ xong , con dậy mở cửa cho anh ấy , em út giật mình khóc to , cha không nghe sao ! Sự thực suốt đêm qua , Chinh không về nhà. |
| Ở nhà em út nó bị suyễn , có lúc con tưởng... An lại khóc không nói được. |
| Ông giáo hỏi ? Út đâu rồi ? Nằm trong buồng à ? Kiên đem đồ đạc đặt gần cái cột chỗ có cánh cửa thông ra nhà bếp , nhìn quanh tìm đứa em út không thấy , quay lại nói : Nó không nằm trong buồng. |
| Dưới An Thái cứ lộn xộn hoài vì tụi con buôn em út của Tập Đình , Lý Tài. |
| Còn vợ Tính chỉ biết làm , chị làm được tất cả mọi việc theo ý bố mẹ chồng , theo sự sai khiến cau có của chồng , và tắm rửa giặt rũ , mắng mỏ và chiều chuộng thằng Sài như thằng em út của mình ở nhà. |
| Yêu mến anh như một thằng em út , các giáo viên đã tốt nghiệp đại học sư phạm đều tận tình và sẵn sàng giảng cho anh hàng buổi liền. |
* Từ tham khảo:
- ém dẹm
- ém ém
- ém nhẹm
- ém phèn
- e-mê-tin
- en